Vui Lòng Bật Javascript. Sau Đó Tải Lại Trang !

Từ vựng về Covid-19 bằng tiếng Anh (phần 2)

Khương Nguyễn
By Khương Nguyễn
2021-07-06 . 0

 

 

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Covid-19

1. Những từ vựng về vi rút corona

Covid-19 (Coronavirus disease 2019): vi rút corona được phát hiện vào năm 2019 SARS-CoV-2 (Severe acute respiratory syndrome corona virus 2): hội chứng hô hấp cấp tính nặng 2 gây ra bởi vi rút corona
Epidemic /ˌep.ɪˈdem.ɪk/ (n): bệnh dịch Infect /ɪnˈfekt/ (v): lây lan, truyền nhiễm
Lung /lʌη/ (n): phổi Pandemic /pænˈdɛmɪk/ (n): đại dịch
 Respiratory /rɪˈspɪr.ə.tər.i/ (n): thuộc về hô hấp, thuộc hệ hô hấp Symptom /ˈsɪmp.təm/ (n): triệu chứng

 

2. Từ vựng về những người chiến đấu chống Covid-19

Doctor /’dɔktə/ (n): bác sĩ Nurse /nə:s/ (n): y tá
Brave /breiv/ (adj): dũng cảm Hard-working /,hɑrd’wɜr kɪŋ/ (adj): chu đáo, tận tình
 
Patient /’peiʃənt/ (adj): kiên nhẫn  

 

3. Từ vựng về việc phòng chống Covid-19

Diagnose /´daiəg¸nouz/ (v): chẩn đoán Quarantine /ˈkwɒr.ən.tiːn/ (n): thời gian cách ly
Screening /ˈskrinɪŋ/ (n): xét nghiệm, sàng lọc Treatment /’tri:tmənt/ (n): việc điều trị, chữa bệnh
 
Vaccine /’væksi:n/ (n): vắc-xin  

Để giúp bé học thêm các từ vựng về Covid-19, ba mẹ có thể cùng bé tìm hiểu Từ vựng tiếng Anh về Corona (phần 1).

Nguồn: https://gln.edu.vn

Nếu Có Góp Ý Bạn Hãy Bình Luận Dưới Hoặc Liên Hệ Fanpage:DayTiengAnh.Net Nhé!. Admin Cảm Ơn Bạn Nhiều.

0 Bình Luận

Để lại bình luận của bạn nào!

Bài viết liên quan