Vui Lòng Bật Javascript. Sau Đó Tải Lại Trang !

Từ vựng về Covid-19 bằng tiếng Anh

Khương Nguyễn
By Khương Nguyễn
2021-07-06 . 0

Từ vựng chủ đề phòng tránh vi-rút Corona

Để bảo vệ chính bản thân mình cũng như hướng dẫn các con cách để có thể tự mình phòng tránh bệnh, GLN đưa đến cho ba mẹ và các con bộ từ vựng về chủ đề “Phòng tránh Corona”. Bộ từ vựng sẽ cung cấp cho các con những từ vựng vô cùng đơn giản và cơ bản nhưng lại thật sự rất cần thiết trong mùa dịch này.

Từ vựng về phòng tránh vi-rút Corona:

  • Ambulance /’æmbjuləns/ (n): xe cứu thương
  • Cough /kɔf/ (v): ho
  • Doctor /’dɔktə/ (n): bác sĩ
  • Fever /’fi:və/ (n): cơn sốt
  • Hand sanitizer (n): nước rửa tay sát khuẩn
  • Health declaration /helθ ,deklə’rei∫n/ (n): tờ khai y tế, giấy khai báo y tế
  • Mask /mɑːsk/ (n): khẩu trang
  • Running nose /ˈrʌn.ɪŋ nəʊz/ (n): chảy nước mũi
  • Social distancing /ˌsəʊ.ʃəl ˈdɪs.təns.ɪŋ/ (n): giãn cách xã hội
  • Sneeze /sni:z/ (v): hắt hơi
  • Wash your hand /wɒʃ jɔːr hænd/ (v): rửa tay
 

Những việc nên làm và không nên làm để phòng tránh vi-rút corona:

Những việc nên làm

  • Avoid physical contact /ә’void ˈfɪz.ɪ.kəl ˈkɒn.tækt/ (v): tránh tiếp xúc trực tiếp
  • Avoid touching your face /ә’voidˈtʌtʃ.ɪŋ jɔːr feɪs/ (v): tránh chạm tay vào mặt
  • Wearing mask /´wɛəriη mɑːsk/ (n): đeo khẩu trang
  • Covering your cough /´kʌvəriη jɔːr kɔf/ (n) che miệng lại khi ho
  • Keep your house clean /kiːp jɔːr haʊs kliːn/ (v): giữ nhà cửa sạch sẽ, dọn dẹp nhà cửa

Những việc cần tránh

  • Dirty hand /ˈdɜː.ti hænd/ (n): bàn tay dính bẩn
  • Gathering /´gæðəriη/ (n): tụ tập, hội họp
  • Physical contact /ˈfɪz.ɪ.kəl ˈkɒn.tækt/ (n): tiếp xúc trực tiếp
  • Touching your face /ˈtʌtʃ.ɪŋ jɔːr feɪs/ (n): chạm tay vào mặt
  • Leave your house dirty /liːv jɔːr haʊs ˈdɜː.ti/ (v): để nhà cửa bẩn thỉu, không dọn dẹp nhà cửa


Nguồn: https://gln.edu.vn

Nếu Có Góp Ý Bạn Hãy Bình Luận Dưới Hoặc Liên Hệ Fanpage:DayTiengAnh.Net Nhé!. Admin Cảm Ơn Bạn Nhiều.

0 Bình Luận

Để lại bình luận của bạn nào!

Bài viết liên quan