Vui Lòng Bật Javascript. Sau Đó Tải Lại Trang !

Gợi ý từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa nhất định phải biết

Khương Nguyễn
By Khương Nguyễn
2021-07-05 . 0

Nếu tiếng Anh vững, đặc biệt là mảng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa, các y bác sỹ có thể đọc thông thạo các tài liệu nước ngoài, từ đó tìm hiểu những kiến thức mới nhất về Y tế. Để giúp bạn dễ dàng hơn trên hành trình tích lũy từ vựng chuyên ngành này, TOPICA Native xin gửi đến bạn bộ cẩm nang từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y dược mới nhất.


Mục Lục 

  • 1. Từ vựng y dược chỉ các loại bệnh viện
  • 2. Từ vựng chỉ các chuyên khoa
  • 3. Từ vựng y dược chỉ các loại bệnh
  • 4. Từ vựng y dược về các dụng cụ Y tế

1. Từ vựng y dược chỉ các loại bệnh viện

Hospital

/ˈhɒspɪtl/

Bệnh viện

Mental

/ˈmentl// psychiatric hospital /ˌsaɪkiˈætrɪk ˈhɒspɪtl/

Bệnh viện tâm thần

General hospital

/ˈdʒenrəl ˈhɒspɪtl/

Bệnh viện đa khoa

Field hospital

/fiːld ˈhɒspɪtl /

Bệnh viện dã chiến

Nursing home

/ˈnɜːsɪŋ/

Nhà dưỡng lão

Cottage hospital

/ˈkɒtɪdʒ ˈhɒspɪtl/

Bệnh viện tuyến dưới, Bệnh viện huyện

Orthopedic hospital

/ˌɔːθəˈpiːdɪk ˈhɒspɪtl/

Bệnh viện chỉnh hình

 

tiếng Anh chuyên ngành Y khoa

 

2. Từ vựng chỉ các chuyên khoa

An(a)esthesiologist

/ˌænəsˌθiːziˈɒlədʒɪst/

Bác sĩ gây mê
Cardiologist
/ˌkɑːdiˈɒlədʒɪst/
Bác sĩ tim mạch

Dermatologist

/ˌdɜːməˈtɒlədʒɪst/

Bác sĩ da liễu

Endocrinologist

/ˌendəʊkrɪˈnɒlədʒɪst/

Bác sĩ nội tiết

Gyn(a)ecologist

/ˌɡaɪnəˈkɒlədʒɪst/

 Bác sĩ phụ khoa

H(a)ematologist

/ˌhiːməˈtɒlədʒɪst/

 Bác sĩ huyết học

Hematologist

/ˌhiːməˈtɒlədʒɪst/

 Bác sĩ chuyên khoa gan

Neurologist

/njʊəˈrɒlədʒɪst/

 Bác sĩ chuyên khoa thần kinh

Oncologist

/ɒŋˈkɒlədʒɪst/

 Bác sĩ chuyên khoa ung thư

Ophthalmologist

/ˌɒfθælˈmɒlədʒɪst/

 Bác sĩ mắt

Otorhinolaryngologist

/otolaryngologist

 Bác sĩ tai mũi họng

Pathologist

/pəˈθɒlədʒɪst/

 Bác sĩ bệnh lý học

Psychiatrist

/saɪˈkaɪətrɪst/

 Bác sĩ chuyên khoa tâm thần

Radiologist

/ˌreɪdiˈɒlədʒɪst/

 Bác sĩ X-quang

Obstetrician

/ˌɒbstəˈtrɪʃn/

 Bác sĩ sản khoa

Paeditrician

/ˌpiːdiəˈtrɪʃn/

 Bác sĩ nhi khoa

 

Xem thêm: Bộ từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Y khoa

tiếng Anh chuyên ngành Y khoa

3. Từ vựng y dược chỉ các loại bệnh

1. Abdominal pain /æbˈdɒmɪnl peɪn/: Đau bụng

2. Abscess /ˈæbses/: Nổi mụn nhọt

3. Acariasis: Bệnh ghẻ

4. Acne /ˈækni/: Mụn trứng cá

5. Acute appendicitis /əˈkjuːt əˌpendəˈsaɪtɪs/: Viêm ruột thừa cấp

6. Acute bronchiolitis /əˈkjuːt/: Viêm tiểu phế quản cấp

7. Backache /ˈbækeɪk/: Đau lưng

8. Bacterial enteritis /bækˈtɪəriəl ˌentəˈraɪtɪs/: Vi khuẩn ruột

9. Bacterial pneumonia /bækˈtɪəriəl njuːˈməʊniə/: Vi khuẩn phổi

10. Bilharzia /bɪlˈhɑːtsiə/: Bệnh giun chỉ

11. Black eye /blæk aɪ/: Thâm mắt

12. Bleeding /ˈbliːdɪŋ/: Chảy máu

13. Blindness /ˈblaɪndnəs/: Mù

14. Blister /ˈblɪstə(r)/: Phồng rộp

15. Bradycardia: Nhịp tim chậm

16. Breast nodule /brest ˈnɒdjuːl/: Hạch vú

17. Broken bone /ˈbrəʊkən bəʊn/: Gãy xương

18. Burn /bɜːn/: Bị bỏng

19. Cancer /ˈkænsə(r)/: Bệnh ung thư

20. Candidiasis: Bệnh nấm candida

21. Carcinomatosis: Ung thư biểu bì

22. Cardiac arrest /ˈkɑːdɪæk əˈrɛst/: Ngừng tim

23. Cardiac arrhythmia /ˈkɑːdɪæk əˈrɪðmɪəɑ/ : Rối loạn nhịp tim

24. Cardiomyopathy: Bệnh cơ tim

25. Cataract /ˈkætərækt/: Đục thủy tinh thể

26. Cerebral infarction /ˈsɛrɪbrəl ɪnˈfɑːkʃən/: Chảy máu não

27. Cerebral palsy /ˈsɛrɪbrəl ˈpɔːlzi/: Bệnh liệt não

28. Cerebro-vascular accident (cva): Tai biến mạch máu não

29. Cervical polyp /sə(ː)ˈvaɪkəl ˈpɒlɪp/: Polyp cổ tử cung

30. Cervicitis: Viêm cổ tử cung

31. Chest pain /ʧɛst peɪn/: Đau ngực

32. Chicken pox /ˈʧɪkɪn pɒks/: Bệnh thủy đậu

33. Chill /ʧɪl/: Cảm lạnh

34. Deaf /dɛf/: Điếc

35. Dengue fever /ˈdɛŋgi ˈfiːvə/: Sốt xuất huyết

36. Dental caries /ˈdɛntl ˈkeəriːz/: Sâu răng

37. Depression /dɪˈprɛʃən/: Trầm cảm

38. Dermatitis /ˌdɜːməˈtaɪtɪs/: Viêm da

39. Dermatomycosis: Bệnh nấm da

40. Diabetes /ˌdaɪəˈbiːtiːz/: Bệnh tiểu đường

41. Diaphragmatic hernia /ˌdaɪəfrægˈmætɪk ˈhɜːniə/: Thoát vị cơ hoành

42. Diarrhoea /ˌdaɪəˈrɪə/: Bệnh tiêu chảy

43. Diphtheria /dɪfˈθɪərɪə/: Bệnh bạch hầu

44. Diseases of tongue  /dɪˈziːzɪz ɒv tʌŋ/: Các bệnh của lưỡi

45. Dizziness /ˈdɪzɪnɪs/: Chóng mặt

46. Dumb /dʌm/: Câm

47. Duodenal ulcer /ˌdju(ː)əʊˈdiːnl ˈʌlsə/: Loét tá tràng

48. Duodenitis /ˌdju(ː)əʊdiːˈnaɪtɪs/: Viêm tá tràng

49. Dysentery /ˈdɪsntri/: Bệnh kiết lị

50. Dyspepsia /dɪsˈpɛpsɪə/: Rối loạn tiêu hoá

51. Earache /ˈɪəreɪk/: Đau tai

52. Endometriosis: Bệnh lạc nội mạc tử cung

53. Epididymitis: Viêm mào tinh hoàn

54. Erythema /ˌɛrɪˈθiːmə/: Ban đỏ

55. Eye dryness / ˈdraɪnəs/: Mắt bị khô

56. Eye itching / ˈɪʧɪŋ/: Ngứa mắt

57. Female infertility /ˈfiːmeɪl ˌɪnfɜːˈtɪlɪti/: Vô sinh nữ

58. Fever /ˈfiːvə/: Sốt

59. Food allergy /fuːd ˈæləʤi/: Dị ứng thực phẩm

60. Food poisoning /fuːd ˈpɔɪznɪŋ/: Ngộ độc thực phẩm

61. Fracture /ˈfrækʧə/: Gãy xương

62. Fungus /ˈfʌŋgəs/: Nấm

63. Ganglion cyst /ˈgæŋglɪən sɪst/: U hạch

64. Gastric ulcer /ˈgæstrɪk ˈʌlsə/: Loét dạ dày

65. Gastroenteritis /ˈgæstrəʊˌɛntəˈraɪtɪs/: Viêm dạ dày

66. Gastrointestinal hemorrhage /ˌgæstrəʊɪnˈtɛstɪn(ə)l ˈhɛmərɪʤ/: Xuất huyết dạ dày

67. Gingivitis /ˌʤɪnʤɪˈvaɪtɪs/: Viêm nướu

68. Glaucoma /glɔːˈkəʊmə/: Bệnh tăng nhãn áp

69. Headache /ˈhɛdeɪk/: Nhức đầu

70. Hearing loss /ˈhɪərɪŋ lɒs: Nghe kém

71. Heart attack /hɑːt əˈtæk/: Đau tim

72. Heart disease /hɑːt dɪˈziːz/: Bệnh tim

73. Heart failure /hɑːt ˈfeɪljə/: Suy tim

74. Hemorrhoids /ˈhɛmərɔɪdz/: Bệnh trĩ

75. Hepatic failure /hɪˈpætɪk ˈfeɪljə/: Suy gan

76. Hepatitis /ˌhɛpəˈtaɪtɪs/: Viêm gan

77. Impetigo /ˌɪmpɪˈtaɪgəʊ/: Bệnh lở da

78. Infection /ɪnˈfɛkʃən/: Nhiễm trùng

79. Inflammation /ˌɪnfləˈmeɪʃən/: Viêm

80. Influenza /ˌɪnflʊˈɛnzə/: Cúm

81. Insomnia /ɪnˈsɒmnɪə/: Mất ngủ

Xem chi tiết về nội dung và cách ứng dụng từng website tại: Tổng hợp 5 website tiếng Anh chuyên ngành Y khoa

82. Intertrigo: Chốc mép

83. Intestinal malabsorption: Ruột kém hấp thu

84. Jaundice /ˈʤɔːndɪs/: Bệnh vàng da

85. Joint pain /ʤɔɪnt peɪn/: Đau khớp

86. Keratitis: Viêm giác mạc

87. Kwashiorkor: Suy dinh dưỡng thể phù

88. Laryngopathy: Bệnh thanh quản

89. Leukoplakia: Bạch sản

90. Lipoma: U mỡ

91. Liver cirrhosis /ˈlɪvə sɪˈrəʊsɪs/: Gan xơ gan

92. Lues /ˈljuːiːz/: Bệnh giang mai

93. Lump /lʌmp/: Bướu

94. Lung cancer / lʌŋ ˈkænsə/: Ung thư phổi

95. Malaria /məˈleərɪə/: Bệnh sốt rét

96. Male infertility / ˈmælɪ ˌɪnfɜːˈtɪlɪti/: Vô sinh nam

97. Malnutrition /ˌmælnju(ː)ˈtrɪʃən/: Suy dinh dưỡng

98. Mastitis /mæsˈtaɪtɪs/: Viêm vú

99. Measles /ˈmiːzlz/: Bệnh sởi

100. Meningitis /ˌmɛnɪnˈʤaɪtɪs/: Viêm màng não

101. Menopause symptoms / ˈmɛnəʊpɔːz ˈsɪmptəmz/: Các triệu chứng mãn kinh

102. Miscarriage /mɪsˈkærɪʤ/: Sẩy thai

103. Obesity: Bệnh béo phì

104. Oesophagitis /əʊˈbiːsɪti/: Viêm thực quản

105. Orchitis: Viêm tinh hoàn

106. Osteoporosis /ˌɒstɪəʊpɔːˈrəʊsɪs/: Loãng xương

107. Otitis media: Viêm tai giữa

108. Paralytic ileus /ˌpærəˈlɪtɪk ˈɪlɪəs/: Tắt ruột liệt

109. Pelvic pain /ˈpɛlvɪk peɪn/: Đau vùng chậu

110. Peritonitis /ˌpɛrɪtəʊˈnaɪtɪs/: Viêm màng bụng

111. Phlebitis /flɪˈbaɪtɪs/: Viêm tĩnh mạch

112. Phthisis /ˈθaɪsɪs/: Bệnh lao phổi

113. Pleural effusion /ˈplʊərəl ɪˈfjuːʒən/: Tràn dịch màng phổi

114. Pleural mouse /ˈplʊərəl maʊs/: Dị vật màng phổi

115. Pleurisy /ˈplʊərɪsi/: Viêm màng phổi

116. Pneumonia /njuːˈməʊniə/: Viêm phổi

117. Pneumothorax: Tràn khí màng phổi

118. Pox /pɒks/: Bệnh giang mai

119. Premenstrual syndrome: Hội chứng tiền kinh nguyệt

120. Prostatitis: Viêm tuyến tiền liệt

121. Pseudoleukemia: Bệnh bạch cầu giả

122. Scabies /ˈskeɪbɪiːz/: Bệnh ghẻ

123. Skin-disease /skɪndɪˈziːz/: Bệnh ngoài da

124. Smallpox /ˈsmɔːlpɒks/: Bệnh đậu mùa

125. Sneeze /sniːz/: Hắt hơi

126. Sniffles: Sổ mũi

127. Sore eyes /sɔːaɪz/: Đau mắt

128. Sore throat /sɔː θrəʊt/: Viêm họng

129. Sprains /spreɪnz/: Bong gân

130. Stomachache /ˈstʌməkeɪk/: Đau dạ dày

131. Stroke /strəʊk/: Đột quỵ

132. Swelling /ˈswɛlɪŋ/: Sưng tấy

133. Syncope /ˈsɪŋkəpi/: Ngất

134. Tachycardia /ˌtækɪˈkɑːdɪə/: Nhịp tim nhanh

135. Tendonitis: Viêm gân

136. Tetanus /ˈtɛtənəs/: Bệnh uốn ván

137. Thymopathy: Bệnh tuyến ức

138. Toothache /ˈtuːθeɪk/: Đau răng

139. Trachoma /trəˈkəʊmə/: Bệnh đau mắt hột

140. Travel sick /ˈtrævl sɪk/: Say xe, trúng gió

141. Trichomycosis: Bệnh nấm tóc

142. Tuberculosis /tju(ː)ˌbɜːkjʊˈləʊsɪs/: Bệnh lao

143. Typhoid /ˈtaɪfɔɪd/: Bệnh thương hàn

144. Ulcerative colitis /Ulcerative kɒˈlaɪtɪs/: Viêm loét đại tràng

145. Vaginitis: Viêm âm đạo

146. Variola /vəˈraɪələ/: Bệnh đậu mùa

Xem thêm: Một số mẫu hội thoại tiếng Anh ngành Y khoa

4. Từ vựng y dược về các dụng cụ Y tế

1. first aid kit /fɜːst eɪd kɪt/túi sơ cứu thương

2. sticking plaster /ˈstɪkɪŋ ˈplɑːstə/băng cá nhân

3. bandage /ˈbændɪʤ/: vải băng vết thương

4. cotton wool /ˈkɒtn wʊl/bông gòn

5. surgical mask /ˈsɜːʤɪkəl mɑːsk/khẩu trang y tế

6. stethoscope /ˈstɛθəskəʊp/: ống nghe (để khám bệnh)

7. oxygen mask /ˈɒksɪʤən mɑːsk/mặt nạ oxy

8. eye chart / ʧɑːt/bảng gồm các kí tự hoặc chữ cái với các kích thước to nhỏ khác nhau nhằm kiểm tra mắt

9. scales /skeɪlz/: cái cân

10. blood pressure monitor /blʌd ˈprɛʃə ˈmɒnɪtə/máy đi huyết áp

11. pregnancy testing kit /ˈprɛgnənsi ˈtɛstɪŋ kɪt/dụng cụ thử thai

12. thermometer /θəˈmɒmɪtə/nhiệt kế

Hy vọng với gợi ý danh sách các từ vựng trên đây, bạn đã có thể bỏ túi cho mình những từ vựng chuyên ngành Y khoa căn bản. TOPICA Native sẽ cùng bạn tìm hiểu thêm nhiều kiến thức thú vị về tiếng Anh nói chung, cũng như tiếng Anh chuyên ngành Y khoa nói riêng.

Nguồn:https://topicanative.edu.vn

Nếu Có Góp Ý Bạn Hãy Bình Luận Dưới Hoặc Liên Hệ Fanpage:DayTiengAnh.Net Nhé!. Admin Cảm Ơn Bạn Nhiều.

0 Bình Luận

Để lại bình luận của bạn nào!

Bài viết liên quan